hoàng tử
VietnameseB2Meaning
- prince
Example sentences
Hoàng tử và công chúa đi vào phòng của họ.The prince and the princess went to their room.
Hoàng tử đã bị nhốt trong tòa lâu đài đó 3 năm.The prince was confined in the castle for three years.
Hóa ra cậu bé bẩn thỉu đó là một hoàng tử đang cải trang.The dirty boy turned out to be a prince in disguise.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B2 · 2 · 5 min · free
›