hang
VietnameseA2Meaning
- cave
Example sentences
Có nhiều khách đến ăn tại nhà hang.There are several customers in the restaurant.
Không vào hang cọp sao bắt được cọp con.Nothing ventured, nothing gained.
Họ ngủ chung lẫn lộn trong hang hoặc trong lều.They sleep together in a cave or a tent.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary A2 · 22 · 5 min · free
›