học đường
VietnameseB2Meaning
- school (environment)
Example sentences
Anh ta đang tận hưởng cuộc sống học đường.He is enjoying his school life.
Cậu ta đang tận hưởng cuộc sống học đường.He is enjoying his school life.
Tôi muốn biết thêm về cuộc sống học đường của bạn.I want to know more about your school life.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B2 · 22 · 5 min · free
›