hại
VietnameseB1Meaning
- harm; to harm
Example sentences
Thức khuya có hại cho sức khỏe.Staying up late is harmful to your health.
Lẽ ra bạn có thể đã bị sát hại.You might have been killed.
Ta không cần lòng thương hại của các ngươi.I don't want your pity.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B1 · 2 · 5 min · free
›