hành động
VietnameseA2Meaning
- action; to act
Example sentences
Phóng hoả là một hành động phạm pháp.Arson is a criminal act.
Hành động quan trọng hơn lời nói.Actions speak louder than words.
Anh ấy đã hành động một cách kỳ lạ.He was acting strangely.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary A2 · 8 · 5 min · free
›