gia đình
VietnameseA1Meaning
- family
Example sentences
Tom không hay kể chuyện gia đình mình.Tom doesn't talk much about his family.
"Bạn đã lập gia đình chưa?" "Tôi chưa.""Are you married?" "No, I'm not."
Gia đình tôi nghĩ rằng tôi giàu có.My family thinks I'm rich.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonFamily & Home · 5 min · free
›