giống như
VietnameseA2Meaning
- like; similar to
Example sentences
Anh ấy ngủ giống như 1 đứa trẻHe's sleeping like a baby.
Thằng nhóc nhìn giống như người trưởng thành.The boy looked like a grown-up.
Tôi từng có vấn đề giống như vậy.I had the same problems.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary A2 · 6 · 5 min · free
›