giảng
VietnameseB2Meaning
- to lecture; to explain
Example sentences
Anh ấy giảng bằng tiếng Anh trong buổi họp.He lectured in English throughout the meeting.
Buổi thuyết giảng của anh ta có rất đông khán giả.His lecture had a large audience.
Trước khi bắt đầu bài giảng, anh ấy đã hắng giọng.He cleared his throat before starting the lecture.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B2 · 36 · 5 min · free
›