gặp gỡ
VietnameseB1Meaning
- to meet
Example sentences
Tôi luôn gặp gỡ bạn bè của mình vào cuối tuần.I always meet my friends on the weekend.
Tôi không biết mình có tin vào định mệnh không, nhưng buổi gặp gỡ này ngỡ như một dấu hiệu.I don't know if I believe in destiny, but this meeting feels like a sign.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B1 · 32 · 5 min · free
›