gấp đôi
VietnameseB2Meaning
- double
Example sentences
Anh ta kiếm được gấp đôi lương của tôiHe earns double my salary.
Phòng của tôi rộng gấp đôi phòng của anh ấy.My room is twice as big as his.
Anh ấy cao hơn tôi, gấp đôi chiều cao của tôi.He is taller than me, double my height.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B2 · 7 · 5 min · free
›