gạch
VietnameseB2Meaning
- brick
Example sentences
Tôi có cảm giác mình đang nói chuyện với bức tường gạch.I feel like I'm talking to a brick wall.
Họ sống trong một ngôi nhà màu trằng với tường gạch trên góc bên trái phía cuối con phố.They live in a white house with a brick facade on the left at the end of the street.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B2 · 25 · 5 min · free
›