danh tiếng
VietnameseB2Meaning
- reputation
Example sentences
Mặc dù sở hữu nhiều tài sản và danh tiếng đến thế, nhưng anh ấy lại không hạnh phúc.Even with all his wealth and fame, he's unhappy.
Mặc dù sở hữu nhiều tài sản và danh tiếng đến thế, nhưng ông ấy lại không hạnh phúc.For all his wealth and fame, he is unhappy.
Mặc dù sở hữu cho mình nhiều tài sản và danh tiếng đến thế, nhưng anh ấy lại không hạnh phúc.Even with all his wealth and fame, he's unhappy.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B2 · 1 · 5 min · free
›