chuộng
VietnameseB2Meaning
- to favor; to prefer
Example sentences
Chúng ta là một đất nước yêu chuộng hoà bình.We're a peace-loving nation.
Chúng tôi là một đất nước yêu chuộng hoà bình.We're a peace-loving nation.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B2 · 19 · 5 min · free
›