cho là
VietnameseA2Meaning
- to think that; to assume
Example sentences
Bạn đã được cho là có mặt ở đó.You were supposed to be there.
Nhiều người cho là tôi bị điên.Most people think I'm crazy.
Tôi không cho là Tom biết Mary đang định làm cái gì.I don't think that Tom knows what Mary is going to do.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary A2 · 18 · 5 min · free
›