chinh phục
VietnameseB2Meaning
- to conquer
Example sentences
Ta đến, ta thấy, ta chinh phục.I came, I saw, I conquered.
Ai đã chinh phục Peru?Who conquered Peru?
Xe tăng và máy bay có thể đánh bại quân đội nhưng chúng không thề chinh phục được người dân.Tanks and planes may defeat the troops but they cannot conquer the people.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B2 · 6 · 5 min · free
›