chi trả
VietnameseB1Meaning
- to pay
Example sentences
Tom không đủ khả năng chi trả để thuê luật sư.Tom couldn't afford a lawyer.
Hy Lạp giờ đã không còn khả năng chi trả nợ quốc gia.Greece can no longer pay off its debts.
Tôi không nghĩ hiện tại mình đủ khả năng chi trả cho nó.I don't think we can afford it now.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B1 · 18 · 5 min · free
›