chiến đấu
VietnameseA2Meaning
- to fight; combat
Example sentences
Tôi sẽ chiến đấu không ngừng nghỉ.I will fight without rest.
Chúng tôi dự định sẽ chiến đấu đến cùng.We intend to fight to the end.
Tom đang chiến đấu vì sự sống.Tom is fighting for his life.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary A2 · 22 · 5 min · free
›