chữa
VietnameseB1Meaning
- to cure; to repair
Example sentences
Bạn không thể chữa khỏi vết thương lòng.You cannot heal a broken heart.
Anh ta ngu đến vô phương cứu chữa.He's an hopeless idiot.
Bác sĩ không tự chữa cho mình được.A doctor cannot heal himself.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B1 · 12 · 5 min · free
›