chờ đợi
VietnameseA2Meaning
- to wait
Example sentences
Tôi nên làm gì trong khi chờ đợi?What should I do in the meantime?
Tôi chỉ còn cách chờ đợi mà thôi.I can only wait.
Tất cả mọi người đều đã chờ đợi.Everyone waited.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary A2 · 2 · 5 min · free
›