chặng
VietnameseB2Meaning
- stage; leg (of journey)
Example sentences
Nó là một chặng đường khá dài.It’s quite a long way.
Tôi sẽ xuống ở chặng đỗ tới.I am getting off at the next station.
Chặng cuối của cuộc hành trình của chúng tôi sẽ là khó khăn nhất.The last leg of our journey will be the most difficult.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B2 · 16 · 5 min · free
›