chạy trốn
VietnameseB2Meaning
- to run away
Example sentences
Anh ta chỉ còn cách chạy trốn.He had no choice but to run away.
Anh ta chỉ còn cách là phải chạy trốn.He had no choice but to run away.
Năm 17 tuổi, anh ấy chạy trốn khỏi ngôi làng mà anh ấy được sinh ra.At the age of seventeen, he fled his native village.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B2 · 8 · 5 min · free
›