chăng
VietnameseB1Meaning
- perhaps (question particle)
Example sentences
Phải chăng bạn đang trở về nhà?Are you moving back home?
Tom không thể thay đổi dù anh ấy có muốn đi chăng nữa.Tom cannot change it even if he wanted to.
Phải chăng các nhu cầu của xã hội quan trọng hơn các quyền lợi của cá nhân?Are the needs of society more important than the rights of the individual?
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B1 · 9 · 5 min · free
›