chúng mày
VietnameseB2Meaning
- you guys (rude/intimate)
Example sentences
Chúng mày có muốn thêm đường vào trà không?Would you like some sugar in your tea?
Tao không cần lòng thương hại của chúng mày.I don't want your pity.
Tất cả chúng mày đều là đồ nhát cáy.You're all cowards.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B2 · 21 · 5 min · free
›