cao lớn
VietnameseB2Meaning
- tall and big
Example sentences
Tôi trông thật nhỏ bé khi đứng cạnh một người đàn ông cao lớn.I look so small standing next to a tall man.
Câu lạc bộ bóng rổ của chúng tôi đang tuyển những bạn nam cao lớn.Our basketball team is recruiting tall boys.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B2 · 17 · 5 min · free
›