cao cấp
VietnameseB1Meaning
- high-end; senior
Example sentences
Thị trường sản phẩm cao cấp đang phát triển một cách nhanh chóng.The market for luxury goods is growing fast.
Chỉ những quan chức cao cấp mới có quyền đến gặp Tổng thống.Only high officials had access to the President.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B1 · 10 · 5 min · free
›