cống hiến
VietnameseB1Meaning
- to dedicate; to contribute
Example sentences
Tôi muốn cống hiến.I want to contribute.
Cô ấy đã cống hiến cả cuộc đời mình cho nghiên cứu khoa học.She devoted her life to the study of science.
Người y tá mù cống hiến đời mình cho việc chăm sóc những người già.The blind nurse devoted herself to caring for the elderly.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B1 · 27 · 5 min · free
›