cốc
VietnameseA2Meaning
- glass; cup
Example sentences
Tôi vừa đem một cốc cà phê đến.I've brought a cup of coffee.
Bạn có muốn một cốc cà phê không?Don't you want a cup of tea?
Tất cả đều đã trở thành công cốc.It all came to nothing.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary A2 · 6 · 5 min · free
›