cậu bé
VietnameseA2Meaning
- boy
Example sentences
Một cậu bé cao hơn người còn lại.One boy is taller than the other.
Cậu bé quá thấp để với tới cái kệ.The boy was too short to reach the shelf.
Cậu bé ở đằng kia đang chạy.That boy is running.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary A2 · 3 · 5 min · free
›