cũng như
VietnameseA2Meaning
- as well as
Example sentences
Tắt đèn nhà ngói cũng như nhà tranh.All cats are grey in the dark.
Cho dù Fred đã đến bữa tiệc hay không, với tôi cũng như nhau cả.It makes no difference to me whether Fred came to the party or not.
Một khi mọi chuyện đã xảy ra theo chiều hướng này, thì kết cục tất cả cũng như nhau thôi.Once things start going this way, in the end they'll all be much of a muchness.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary A2 · 19 · 5 min · free
›