cúc
VietnameseB1Meaning
- chrysanthemum; button
Example sentences
Anh ấy uống trà hoa cúc nóng và ăn bánh mật ong ngon.He drank hot chamomile tea and ate delicious honey cake.
Tích tắc, tích tắc, tích tắc – cái đồng hồ cúc cu đang kêu trên tường.Tick-tock, tick-tock, tick-tock – the old cuckoo clock was ticking on the wall.
Cô ấy đang trồng nhiều loại hoa như là hoa tulip, hoa păng xê và hoa cúc anh.She grows flowers such as tulips, pansies and daisies.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B1 · 31 · 5 min · free
›