còn
VietnameseA1Meaning
- still; remaining
Example sentences
Tôi chỉ còn cách chờ đợi mà thôi.I can only wait.
Tôi không còn biết phải làm gì nữa.I don't know what to do anymore.
Xin chào, bạn có còn ở đó không?Hello, are you still there?
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary A1 · 2 · 5 min · free
›