các tông
VietnameseB2Meaning
- cardboard
Example sentences
Đứa trẻ đó nhốt con mèo vào trong một cái thùng các tông.That child shut up a cat in the carton.
Đứa trẻ đó nhốt một con mèo vào trong một cái hộp các tông.That child shut up a cat in the carton.
Đứa trẻ đó nhốt một con mèo vào trong một cái thùng các tông.That child shut up a cat in the carton.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B2 · 28 · 5 min · free
›