cài đặt
VietnameseB1Meaning
- to install; settings
Example sentences
Tôi đã cài đặt một hệ điều hành lên máy tính của tôi.I installed an operating system on my computer.
Để cài đặt Linux, bạn phải định dạng một phân vùng chính thành một định dạng tương thích, chẳng hạn như EXT2 hoặc EXT4.To install Linux, you must format a primary partition in a compatible format, such as EXT2 or EXT4.
Cuối cùng thì Tom cũng tìm ra cách cài đặt một ứng dụng cơ sở dữ liệu miễn phí vào máy tính của mình.Tom eventually figured out how to install a free database application on his computer.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B1 · 36 · 5 min · free
›