biến đổi khí hậu
VietnameseB2Meaning
- climate change
Example sentences
Biến đổi khí hậu là có thật.Climate change is real.
Biến đổi khí hậu phần nhiều là do hoạt động của con người.Climate change is largely caused by human activity.
Thế giới cần phải đoàn kết đối phó với vấn đề biến đổi khí hậu.The whole world needs to tackle the problem of climate change together.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B2 · 13 · 5 min · free
›