bởi vì
VietnameseA2Meaning
- because
Example sentences
Bầu trời rất thoáng đãng bởi vì trăng tròn.The night is very clear because the moon is full.
đó là bởi vì bạn là 1 cô gáiThat's because you're a girl.
Cô ấy không thể đến bởi vì anh ấy bệnh.She couldn't come because he was sick.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary A2 · 8 · 5 min · free
›