bắt chuyện
VietnameseB1Meaning
- to start a conversation
Example sentences
Không ai bắt chuyện với cô ấy nữa.No one talks to her anymore.
Một người lạ đã bắt chuyện với tôi.A stranger spoke to me.
Tom nói anh ta có thể nói thông thạo tiếng Pháp. Hay chúng ta thử bắt chuyện với anh ta bằng tiếng Pháp xem có đúng không nào!Tom says that he speaks fluent French. Let's talk to him in only French to test that claim out.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B1 · 19 · 5 min · free
›