bất tỉnh
VietnameseB2Meaning
- unconscious
Example sentences
Tôi suýt thì bất tỉnh.I nearly lost consciousness.
Trong lúc hỏi cung, bị cáo khẳng định là anh ta bị bất tỉnh tạm thời và hoàn toàn không nhớ được khoảng thời gian vụ án đó xảy ra.During questioning the accused asserted that he was temporarily unconscious and had no memory of the time when the crime was committed.
Trong khi hỏi cung, bị cáo khẳng định là ông ta bị bất tỉnh tạm thời và hoàn toàn không nhớ được khoảng thời gian vụ án đó xảy ra.During questioning the accused asserted that he was temporarily unconscious and had no memory of the time when the crime was committed.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B2 · 9 · 5 min · free
›