bất công
VietnameseB2Meaning
- unjust
Example sentences
Tôi cảm thấy rằng tôi đã bị đối xử bất công.I felt that I was being treated unfairly.
Vì tội phạm không tuân theo luật, càng nhiều luật bất công thì càng nhiều tội phạm.Since crime is disobeying the law, more unfair laws lead to more crime.
Có những thứ mà bạn không thể thay đổi, cho dù chúng có bất công thế nào đi chăng nữa.Some things you can't change, no matter how unfair they are.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B2 · 28 · 5 min · free
›