bùa
VietnameseB1Meaning
- charm; amulet
Example sentences
Cuốn sách đó là bùa may của tôi, nên cứ 5 tháng là tôi lại đọc nó một lần.This book is my good luck charm. I read it every five months.
Quyển sách đó là bùa may mắn của tôi, nên cứ năm tháng là tôi đem nó ra đọc một lần.This book is my good luck charm. I read it every five months.
Cuốn sách đó là bùa may của tôi, nên cứ mỗi năm tháng là tôi lại đem nó ra đọc một lần.This book is my good luck charm; I read it every five months.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B1 · 25 · 5 min · free
›