bình tĩnh
VietnameseA2Meaning
- calm
Example sentences
Quan trọng nhất là, hãy giữ bình tĩnh!Above all, stay calm!
Tom sẽ không bình tĩnh được đâu.Tom wouldn't calm down.
Bạn nên bình tĩnh hơn một chút.You should calm down a little.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary A2 · 8 · 5 min · free
›