bài giảng
VietnameseB1Meaning
- lecture
Example sentences
Trước khi bắt đầu bài giảng, anh ấy đã hắng giọng.He cleared his throat before starting the lecture.
Anh ấy đã hắng giọng trước khi bắt đầu bài giảng.He cleared his throat before starting the lecture.
Sau buổi hẹn hò đầu tiên với Tom, Mary mơ màng cả ngày, hoàn toàn không tập trung được vào bài giảng, thậm chí còn không có hứng ăn uống gì.After her first date with Tom, Mary was distracted all day, couldn't concentrate on her classes and didn't feel hungry.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B1 · 32 · 5 min · free
›