anh rể
VietnameseB2Meaning
- brother-in-law
Example sentences
Tôi đã có thêm một người họ hàng mới. Chị tôi kết hôn, và thế là tôi đã có thêm một người anh rể.I have a new relative: my sister got married, so now I have a brother-in-law.
Tôi đã có thêm một người họ hàng mới. Chị tôi lấy chồng, và thế là tôi đã có thêm một người anh rể.I have a new relative: my sister got married, so now I have a brother-in-law.
Tôi đã có thêm một người họ hàng mới rồi đấy. Chị tôi lấy chồng, và thế là tôi đã có thêm một ông anh rể.I have a new relative: my sister got married, so now I have a brother-in-law.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B2 · 10 · 5 min · free
›