an ninh
VietnameseB1Meaning
- security
Example sentences
Chúng ta hãy kiểm tra các camera an ninh của họ.Let's check their security cameras.
Điều quan trọng đối với an ninh quốc gia là chuỗi cung ứng không được phụ thuộc quá nhiều vào các công ty Trung Quốc.It's necessary for national security that the supply chain not depend too heavily on Chinese companies.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B1 · 34 · 5 min · free
›