ổn định
VietnameseB2Meaning
- stable
Example sentences
Thị trường vàng đang ổn định.The gold market is steady.
Sau nhiều năm sống lăng nhăng, Tom cuối cùng đã kết hôn và ổn định cuộc sống với Mary.After years of womanising, Tom finally settled down with Mary.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B2 · 27 · 5 min · free
›