điềm
VietnameseB2Meaning
- omen; calm
Example sentences
Quạ được xem là loài chim báo điềm xấu.The raven is regarded a bird of bad omen.
Inma chắc chắn rằng giấc mơ đó là điềm báo.Inma was sure that that dream was a premonition.
Sự im lặng của Tom như thể có điềm chẳng lành.Tom's silence felt ominous.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B2 · 23 · 5 min · free
›