đứng đắn
VietnameseB2Meaning
- decent; serious
Example sentences
Tôi tưởng rằng Tom là một anh chàng đứng đắn.I thought that Tom was a decent guy.
Họ cũng có câu "Bạn có thể đứng đắn mà không cần com-lê" như một chìa khóa cho niềm tin của họ.They also have ‘You can be serious without a suit’ as one of their key beliefs.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B2 · 38 · 5 min · free
›