địa phương
VietnameseB1Meaning
- local; locality
Example sentences
Cô ấy làm y tá trong bệnh viện địa phương.She works as a nurse in the local hospital.
Dân địa phương rất hiếu khách.The locals are very hospitable.
Cô ta dạy học ở trường địa phương chúng tôi.She teaches at our local school.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B1 · 21 · 5 min · free
›