đều
VietnameseA1Meaning
- all; both (each one)
Example sentences
Mỗi ngày bạn đều đến chỗ này à?Do you come here every day?
Cả Sami và Layla đều có xe hơi.Sami and Layla both had cars.
Cả Sami và Layla đều có ô tô.Sami and Layla both had cars.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary A1 · 3 · 5 min · free
›