được
VietnameseA1Meaning
- can; to be allowed; to get
Example sentences
Bạn đưa tôi bút chì có được không?Can you give me a pencil?
Tom thở phào khi nghe được điều đó.Tom was relieved to hear that.
Tôi sống ở nước ngoài được 10 năm.I've lived abroad for ten years.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary A1 · 1 · 5 min · free
›