đòn
VietnameseB2Meaning
- blow; strike
Example sentences
Quân ta đã giáng một đòn nặng nề vào địch.We gave the enemy a drubbing.
Cần có một đòn trừng phạt.There needs to be a punishment.
Tại Singapre, có môt cách để trừng phạt tội phạm là đánh đòn.In Singapore, one way to punish criminals is to whip them.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B2 · 24 · 5 min · free
›